Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 146

きっての

nhất trong; nổi bật nhất; giỏi nhất

Cách dùng

  • Noun (group / scope) + きっての + Noun

Lưu ý: Thường gặp: 学界きっての権威 (học giả uy tín hàng đầu giới học thuật), 社内きっての敏腕 (người tháo vát nhất công ty), クラスきっての秀才 (học sinh giỏi nhất lớp).

Giải thích

Cụm định danh mang ý nghĩa "trong phạm vi tập thể, tổ chức hay lĩnh vực đó thì nhân vật này là người xuất sắc nhất, tiếng tăm nhất, đứng hàng đầu": "số một của..., ưu tú nhất trong...". Dùng giới thiệu một cách đầy tự hào.

Ví dụ

  1. 学界がっかいきっての理論物理学者りろんぶつりがくしゃによる特別講義とくべつこうぎには、全国ぜんこくから多おおくの研究者けんきゅうしゃが詰つめかけた。

    Rất đông nhà nghiên cứu từ khắp mọi miền đất nước đã đổ về tham dự buổi thuyết giảng đặc biệt của vị nhà vật lý lý thuyết số một trong giới học thuật.

  2. 社内しゃないきっての敏腕びんわん営業えいぎょうマンとして知しられる鈴木すずき部長ぶちょうは、毎期まいき驚異的きょういてきな実績じっせきを叩たたき出だす。

    Nổi tiếng là tay kinh doanh cừ khôi số một trong toàn công ty, trưởng phòng Suzuki mỗi kỳ đều tạo nên những thành tích doanh số đáng kinh ngạc.

  3. 伝統でんとうある工芸界こうげいかいきっての名匠めいしょうが丹精たんせい込こめて手掛てがけた漆器しっきは、息いきを呑のむほどの美うつくしさを誇ほこる。

    Đồ sơn mài được dày công chế tác bởi bậc danh nhân số một trong làng thủ công truyền thống sở hữu vẻ đẹp tinh xảo khiến người xem nín thở.

  4. 学年がくねんきっての秀才しゅうさいと評判ひょうばんの優等生ゆうとうせいであっても、難関なんかんの司法試験しほうしけんを突破とっぱするのは容易よういでない。

    Dù là học sinh ưu tú nổi tiếng là người thông minh xuất chúng số một trong toàn khối, việc vượt qua kỳ thi tư pháp đầy cam go cũng chẳng hề dễ dàng.

  5. 球界きゅうかいきっての強打者きょうだしゃを打席だせきに迎むかえた投手とうしゅは、渾身こんしんのストレートで見事みごとに三振さんしんを奪うばった。

    Đối đầu với tay đập bóng cừ khôi số một làng bóng chày tại vị trí đánh bóng, người ném bóng đã tung cú ném thẳng dốc cạn sức lực để giành điểm knock-out xuất sắc.

Luyện mẫu きっての với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

きっての nghĩa là gì?

nhất trong; nổi bật nhất; giỏi nhất Cụm định danh mang ý nghĩa "trong phạm vi tập thể, tổ chức hay lĩnh vực đó thì nhân vật này là người xuất sắc nhất, tiếng tăm nhất, đứng hàng đầu": "số một của..., ưu tú nhất trong...". Dùng giới thiệu một cách đầy tự hào.

Cách dùng きっての như thế nào?

Noun (group / scope) + きっての + Noun.

きっての thuộc cấp độ JLPT nào?

きっての là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 146/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).