Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 49

には無理がある

khó; phi thực tế; quá sức

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + には無理がある
  • Noun + には無理がある

Lưu ý: Thường dùng khi phê bình kế hoạch thiếu thực tế (計画には無理がある) hoặc chỉ trích lập luận gượng gạo (その主張には無理がある).

Giải thích

Chỉ ra rằng một kế hoạch, lập luận hay khối lượng công việc là quá gượng ép, phi thực tế, thiếu tính khả thi hoặc phi logic xét trên các ràng buộc về thời gian, ngân sách hay nhân lực.

Ví dụ

  1. わずか三日間みっかかんの突貫工事とっかんこうじで大型橋梁おおがたきょうりょうを完成かんせいさせる計画けいかくには無理むりがある。

    Kế hoạch hoàn thành cây cầu lớn chỉ trong ba ngày thi công cấp tốc rõ ràng là quá sức phi lý.

  2. 十分じゅうぶんな証拠しょうこも示しめさずに相手あいての不正ふせいを断定だんていする主張しゅちょうには無理むりがある。

    Lập luận khẳng định đối phương gian lận mà không hề đưa ra được chứng cứ xác đáng thì về mặt logic là hoàn toàn khiên cưỡng.

  3. 新入社員一人しんにゅうしゃいんひとりだけに複雑ふくざつな基幹きかんシステムの保守ほしゅを任まかせる体制たいせいには無理むりがある。

    Giao việc bảo trì hệ thống lõi phức tạp cho duy nhất một nhân viên mới là sự bất hợp lý về mặt cơ cấu vận hành.

  4. 予備知識よびちしきのない初心者しょしんしゃが専門的せんもんてきな学術論文がくじゅつろんぶんを一日いちにちで読破どくはするには無理むりがある。

    Để một người mới bắt đầu chưa có kiến thức nền đọc hiểu hết bài luận văn học thuật chuyên sâu trong một ngày là điều quá gượng ép.

  5. 限かぎられた予算よさんと人員じんいんで海外支店かいがいしてんを年内ねんないに五いつつ新設しんせつする構想こうそうには無理むりがある。

    Ý tưởng thành lập mới năm chi nhánh nước ngoài ngay trong năm nay với ngân sách và nhân lực hạn hẹp là điều không tưởng.

Luyện mẫu には無理がある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

には無理がある nghĩa là gì?

khó; phi thực tế; quá sức Chỉ ra rằng một kế hoạch, lập luận hay khối lượng công việc là quá gượng ép, phi thực tế, thiếu tính khả thi hoặc phi logic xét trên các ràng buộc về thời gian, ngân sách hay nhân lực.

Cách dùng には無理がある như thế nào?

Verb (dictionary) + には無理がある; Noun + には無理がある.

には無理がある thuộc cấp độ JLPT nào?

には無理がある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 49/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).