Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 48

可能性がある

có thể; có khả năng; không chừng

Cách dùng

  • V (casual) / N の + 可能性がある

Lưu ý: Sắc thái khách quan, trung tính hoặc cảnh báo rủi ro. Khác với かもしれない (suy đoán mang tính chủ quan thường ngày), 可能性がある mang tính học thuật, chuyên môn.

Giải thích

Diễn tả một khả năng, nguy cơ hoặc triển vọng có thể xảy ra trong tương lai một cách khách quan, thận trọng dựa trên phân tích số liệu hoặc căn cứ thực tế. Rất hay dùng trong y khoa, dự báo thời tiết, phân tích kinh tế.

Ví dụ

  1. 臨床試験りんしょうしけんの分析ぶんせきデータによると、開発中かいはつちゅうの新薬しんやくは重おもい副作用ふくさようを引ひき起おこす可能性かのうせいがある。

    Theo dữ liệu phân tích thử nghiệm lâm sàng, loại thuốc mới đang phát triển có nguy cơ gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng.

  2. 急激きゅうげきな為替変動かわせへんどうが長期化ちょうきかすれば、中小企業ちゅうしょうきぎょうの倒産とうさんが連鎖れんさする可能性かのうせいがある。

    Nếu sự biến động tỷ giá hối đoái đột ngột kéo dài, nguy cơ dẫn đến làn sóng phá sản dây chuyền ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ là hoàn toàn có thể xảy ra.

  3. 活断層かつだんそうの直上ちょくじょうに位置いちする地域ちいきでは、巨大地震きょだいじしんに伴ともなう液状化現象えきじょうかげんしょうが発生はっせいする可能性かのうせいがある。

    Ở khu vực nằm ngay phía trên đới đứt gãy hoạt động, có khả năng sẽ xảy ra hiện tượng hóa lỏng nền đất kèm theo động đất lớn.

  4. 激はげしい豪雨ごううが続つづいた影響えいきょうで、山間部さんかんぶの斜面しゃめんが崩落ほうらくして土石流どせきりゅうが発生はっせいする可能性かのうせいがある。

    Do ảnh hưởng của mưa xối xả kéo dài, sườn đồi vùng núi có nguy cơ bị sạt lở và gây ra lũ quét bùn đất.

  5. 海外市場かいがいしじょうへの新規参入しんきさんにゅうはリスクを伴ともなうが、莫大ばくだいな収益しゅうえきを生うみ出だす可能性かのうせいがある。

    Gia nhập thị trường nước ngoài dù tiềm ẩn rủi ro nhưng cũng có tiềm năng đem lại nguồn doanh thu khổng lồ.

Luyện mẫu 可能性がある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

可能性がある nghĩa là gì?

có thể; có khả năng; không chừng Diễn tả một khả năng, nguy cơ hoặc triển vọng có thể xảy ra trong tương lai một cách khách quan, thận trọng dựa trên phân tích số liệu hoặc căn cứ thực tế. Rất hay dùng trong y khoa, dự báo thời tiết, phân tích kinh tế.

Cách dùng 可能性がある như thế nào?

V (casual) / N の + 可能性がある.

可能性がある thuộc cấp độ JLPT nào?

可能性がある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 48/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).