Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 210

に忍びない

không nỡ; không đành lòng; thương không nỡ

Cách dùng

  • V (dictionary: 見る / 直視する / 捨てる / 処分する / 聞く) + に忍びない

Lưu ý: Văn phong trang trọng, biểu thị sự xót xa, thương cảm sâu sắc khiến người nói không nỡ lòng nào nhìn, nghe hoặc làm việc đó (thường đi với 見る, 聞く, 捨てる).

Giải thích

Mẫu câu văn viết trang trọng chỉ việc lương tâm cắn rứt, lòng dạ đau xót đến mức không nỡ lòng nào nhìn thấy, vứt bỏ hoặc thực hiện một hành động tàn nhẫn.

Ví dụ

  1. 飢餓きがに苦くるしむ子こどもたちの痛々いたいたしい姿すがたは、直視ちょくしするに忍しのびない。

    Hình ảnh đau đớn xót xa của những đứa trẻ đang oằn mình chống chọi với nạn đói là điều khiến người ta không nỡ lòng nào nhìn thẳng.

  2. 亡なき恩師おんしから贈おくられた貴重きちょうな蔵書ぞうしょは、処分しょぶんするに忍しのびない。

    Bộ sách quý giá do người thầy quá cố kính yêu trao tặng là kỷ vật mà tôi chẳng thể nào đành lòng đem vứt bỏ.

  3. 被災地ひさいちの凄惨せいさんな爪痕つめあとは、目めを背そむけたくなるほど見みるに忍しのびない。

    Những tàn tích thê lương tan hoang của vùng đất bị thiên tai tàn phá là cảnh tượng đau lòng đến mức chẳng ai nỡ ngoảnh nhìn.

  4. 無実むじつの罪つみで投獄とうごくされた義人ぎじんの境遇きょうぐうは、聞きくに忍しのびない悲劇ひげきだ。

    Cảnh ngộ oan khuất của người trượng nghĩa bị tống giam vì tội danh vô căn cứ là một bi kịch không ai nỡ lòng lắng nghe.

  5. 家族かぞく同然どうぜんに可愛かわいがってきた老犬ろうけんの衰弱すいじゃくは、見みるに忍しのびない。

    Sự suy kiệt kiệt sức từng ngày của chú chó già được yêu thương như thành viên trong gia đình là điều tôi không nỡ lòng chứng kiến.

Luyện mẫu に忍びない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に忍びない nghĩa là gì?

không nỡ; không đành lòng; thương không nỡ Mẫu câu văn viết trang trọng chỉ việc lương tâm cắn rứt, lòng dạ đau xót đến mức không nỡ lòng nào nhìn thấy, vứt bỏ hoặc thực hiện một hành động tàn nhẫn.

Cách dùng に忍びない như thế nào?

V (dictionary: 見る / 直視する / 捨てる / 処分する / 聞く) + に忍びない.

に忍びない thuộc cấp độ JLPT nào?

に忍びない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 210/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).