放題
thoải mái; thỏa thích; mặc sức; muốn...bao nhiêu cũng được
Cách dùng
- V (ます stem) + 放題 / V (たい) + 放題
Lưu ý: Hậu tố diễn tả hành động được thực hiện tự do, thỏa thích không bị ai ngăn cản; hoặc khi dùng cho tình huống tiêu cực thì chỉ tình trạng mặc sức hoành hành không kiểm soát.
Giải thích
Diễn tả việc làm một hành động thỏa thuê, thả ga theo ý thích mà không bị kiểm soát hoặc để mặc cho một tình trạng tiêu cực tự do tiếp diễn bừa bãi không kiềm chế.
Ví dụ
飼い主が留守の間、室内犬が部屋中を散らかし放題にしていた。
Trong lúc chủ vắng nhà, chú chó nuôi trong phòng đã tha hồ bới tung làm bừa bãi khắp mọi ngóc ngách.
無責任な批判者たちは、現場の苦労も知らずに言いたい放題言う。
Những kẻ chỉ trích vô trách nhiệm chẳng hề thấu hiểu nỗi nhọc nhằn của hiện trường mà cứ tha hồ buông lời phán xét bừa bãi.
長年放置された空き家の庭は、雑草が生い茂り放題の惨状だ。
Khu vườn của căn nhà hoang bị bỏ mặc bao năm qua rơi vào thảm cảnh cỏ dại mọc um tùm không ai màng tới.
権力を握った独裁者は、国民の財産を奪い放題に搾取した。
Kẻ độc tài sau khi nắm trọn quyền lực đã thỏa sức vơ vét cướp bóc tài sản của nhân dân một cách vô tội vạ.
人気バイキングで、焼きたての肉料理を心ゆくまで食べ放題堪能した。
Tại nhà hàng buffet thịnh hành, chúng tôi đã thỏa thích thưởng thức thỏa thuê món thịt nướng vừa mới ra lò nóng hổi.
Luyện mẫu 放題 với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
放題 nghĩa là gì?
thoải mái; thỏa thích; mặc sức; muốn...bao nhiêu cũng được Diễn tả việc làm một hành động thỏa thuê, thả ga theo ý thích mà không bị kiểm soát hoặc để mặc cho một tình trạng tiêu cực tự do tiếp diễn bừa bãi không kiềm chế.
Cách dùng 放題 như thế nào?
V (ます stem) + 放題 / V (たい) + 放題.
放題 thuộc cấp độ JLPT nào?
放題 là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 209/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).