Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 209

放題

thoải mái; thỏa thích; mặc sức; muốn...bao nhiêu cũng được

Cách dùng

  • V (ます stem) + 放題 / V (たい) + 放題

Lưu ý: Hậu tố diễn tả hành động được thực hiện tự do, thỏa thích không bị ai ngăn cản; hoặc khi dùng cho tình huống tiêu cực thì chỉ tình trạng mặc sức hoành hành không kiểm soát.

Giải thích

Diễn tả việc làm một hành động thỏa thuê, thả ga theo ý thích mà không bị kiểm soát hoặc để mặc cho một tình trạng tiêu cực tự do tiếp diễn bừa bãi không kiềm chế.

Ví dụ

  1. 飼かい主ぬしが留守るすの間あいだ、室内しつない犬けんが部屋中へやじゅうを散ちらかし放題ほうだいにしていた。

    Trong lúc chủ vắng nhà, chú chó nuôi trong phòng đã tha hồ bới tung làm bừa bãi khắp mọi ngóc ngách.

  2. 無責任むせきにんな批判者ひはんしゃたちは、現場げんばの苦労くろうも知しらずに言いいたい放題ほうだい言いう。

    Những kẻ chỉ trích vô trách nhiệm chẳng hề thấu hiểu nỗi nhọc nhằn của hiện trường mà cứ tha hồ buông lời phán xét bừa bãi.

  3. 長年ながねん放置ほうちされた空あき家やの庭にわは、雑草ざっそうが生おい茂しげり放題ほうだいの惨状さんじょうだ。

    Khu vườn của căn nhà hoang bị bỏ mặc bao năm qua rơi vào thảm cảnh cỏ dại mọc um tùm không ai màng tới.

  4. 権力けんりょくを握にぎった独裁者どくさいしゃは、国民こくみんの財産ざいさんを奪うばい放題ほうだいに搾取さくしゅした。

    Kẻ độc tài sau khi nắm trọn quyền lực đã thỏa sức vơ vét cướp bóc tài sản của nhân dân một cách vô tội vạ.

  5. 人気にんきバイキングで、焼やきたての肉料理にくりょうりを心こころゆくまで食たべ放題ほうだい堪能たんのうした。

    Tại nhà hàng buffet thịnh hành, chúng tôi đã thỏa thích thưởng thức thỏa thuê món thịt nướng vừa mới ra lò nóng hổi.

Luyện mẫu 放題 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

放題 nghĩa là gì?

thoải mái; thỏa thích; mặc sức; muốn...bao nhiêu cũng được Diễn tả việc làm một hành động thỏa thuê, thả ga theo ý thích mà không bị kiểm soát hoặc để mặc cho một tình trạng tiêu cực tự do tiếp diễn bừa bãi không kiềm chế.

Cách dùng 放題 như thế nào?

V (ます stem) + 放題 / V (たい) + 放題.

放題 thuộc cấp độ JLPT nào?

放題 là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 209/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).