折に
khi; nhân dịp; vào lúc
Cách dùng
- Nの / V (casual) + 折に(折には / 折の)
Lưu ý: Trang trọng hơn ときに. Thường dùng: 出張の折に (nhân dịp công tác), お越しの折には (nhân dịp ghé thăm).
Giải thích
Biểu thị việc tận dụng một dịp thuận lợi, một cơ hội đặc biệt trong quá khứ hoặc tương lai để thực hiện hành động. Là văn phong lịch sự, tao nhã thường dùng trong thư tín, chào hỏi kinh doanh hoặc văn nghị luận.
Ví dụ
東京へ出張の折には、ぜひ弊社の本社オフィスへお立ち寄りください。
Nhân dịp đi công tác đến Tokyo, kính mời quý vị ghé thăm văn phòng trụ sở chính của công ty chúng tôi.
昨年の研修旅行の折に撮影した集合写真を、記念アルバムにまとめました。
Tôi đã tập hợp bức ảnh chụp tập thể nhân chuyến đi tập huấn năm ngoái vào một cuốn album kỷ niệm.
何かの折に恩師とお会いした際には、近況をご報告したいと考えております。
Khi có dịp nào đó được diện kiến người thầy cũ, tôi rất muốn báo cáo với thầy về tình hình gần đây của mình.
来月開催される学会の折に、新しい研究データの詳細を発表する予定だ。
Nhân dịp hội nghị học thuật diễn ra vào tháng tới, chúng tôi dự định sẽ công bố chi tiết số liệu nghiên cứu mới.
街頭で偶然見かけた折に軽く挨拶を交わしたが、話す時間はなかった。
Vào lúc tình cờ bắt gặp trên phố, chúng tôi đã chào hỏi nhau qua loa chứ không có thời gian trò chuyện.
Luyện mẫu 折に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
折に nghĩa là gì?
khi; nhân dịp; vào lúc Biểu thị việc tận dụng một dịp thuận lợi, một cơ hội đặc biệt trong quá khứ hoặc tương lai để thực hiện hành động. Là văn phong lịch sự, tao nhã thường dùng trong thư tín, chào hỏi kinh doanh hoặc văn nghị luận.
Cách dùng 折に như thế nào?
Nの / V (casual) + 折に(折には / 折の).
折に thuộc cấp độ JLPT nào?
折に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 23/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).