Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 23

折に

khi; nhân dịp; vào lúc

Cách dùng

  • Nの / V (casual) + 折に(折には / 折の)

Lưu ý: Trang trọng hơn ときに. Thường dùng: 出張の折に (nhân dịp công tác), お越しの折には (nhân dịp ghé thăm).

Giải thích

Biểu thị việc tận dụng một dịp thuận lợi, một cơ hội đặc biệt trong quá khứ hoặc tương lai để thực hiện hành động. Là văn phong lịch sự, tao nhã thường dùng trong thư tín, chào hỏi kinh doanh hoặc văn nghị luận.

Ví dụ

  1. 東京とうきょうへ出張しゅっちょうの折おりには、ぜひ弊社へいしゃの本社ほんしゃオフィスへお立たち寄よりください。

    Nhân dịp đi công tác đến Tokyo, kính mời quý vị ghé thăm văn phòng trụ sở chính của công ty chúng tôi.

  2. 昨年さくねんの研修旅行けんしゅうりょこうの折おりに撮影さつえいした集合写真しゅうごうしゃしんを、記念きねんアルバムにまとめました。

    Tôi đã tập hợp bức ảnh chụp tập thể nhân chuyến đi tập huấn năm ngoái vào một cuốn album kỷ niệm.

  3. 何なにかの折おりに恩師おんしとお会あいした際さいには、近況きんきょうをご報告ほうこくしたいと考かんがえております。

    Khi có dịp nào đó được diện kiến người thầy cũ, tôi rất muốn báo cáo với thầy về tình hình gần đây của mình.

  4. 来月らいげつ開催かいさいされる学会がっかいの折おりに、新あたらしい研究けんきゅうデータの詳細しょうさいを発表はっぴょうする予定よていだ。

    Nhân dịp hội nghị học thuật diễn ra vào tháng tới, chúng tôi dự định sẽ công bố chi tiết số liệu nghiên cứu mới.

  5. 街頭がいとうで偶然ぐうぜん見みかけた折おりに軽かるく挨拶あいさつを交かわしたが、話はなす時間じかんはなかった。

    Vào lúc tình cờ bắt gặp trên phố, chúng tôi đã chào hỏi nhau qua loa chứ không có thời gian trò chuyện.

Luyện mẫu 折に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

折に nghĩa là gì?

khi; nhân dịp; vào lúc Biểu thị việc tận dụng một dịp thuận lợi, một cơ hội đặc biệt trong quá khứ hoặc tương lai để thực hiện hành động. Là văn phong lịch sự, tao nhã thường dùng trong thư tín, chào hỏi kinh doanh hoặc văn nghị luận.

Cách dùng 折に như thế nào?

Nの / V (casual) + 折に(折には / 折の).

折に thuộc cấp độ JLPT nào?

折に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 23/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).