Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 133

んばかりに

như thể; as though ~

Cách dùng

  • Verb (ない root) ない + んばかり(に)んばかりの + Noun
  • Exception : しない -> せん

Lưu ý: Động từ nhóm 3: する đổi thành せんばかりに. Cụm danh từ: んばかりのN (ví dụ: 割れんばかりの拍手 - tràng pháo tay như sấm dậy).

Giải thích

Miêu tả dáng vẻ, khí thế hay sắc mặt dữ dội đến mức tưởng chừng như hành động đó sắp sửa nổ ra ngay trước mắt: "như thể chực khóc", "như muốn nuốt chửng", "như muốn nổ tung". Dùng lối nói thậm xưng để tăng sức gợi tả.

Ví dụ

  1. 満員まんいんの会場かいじょうからは、屋根やねを吹ふき飛とばさんばかりに熱烈ねつれつな拍手はくしゅと歓声かんせいが沸わき起おこった。

    Từ hội trường chật kín khán giả đã bùng lên tràng pháo tay nhiệt liệt cùng tiếng reo hò rền vang như muốn thổi bay cả mái nhà.

  2. 今いまにも泣なき出ださんばかりに声こえを震ふるわせながら、幼おさない少女しょうじょは母親ははおやの手てを握にぎりしめて離はなさなかった。

    Giọng run rẩy như chực òa khóc bất cứ lúc nào, bé gái nhỏ nhắn nắm chặt lấy tay mẹ không chịu buông rời.

  3. 相手あいてを威圧いあつせんばかりに険けわしい眼光がんこうで睨にらみつけ、若手弁護士わかてべんごしは堂々どうどうと最終弁論さいしゅうべんろんを述のべた。

    Trừng mắt bằng ánh nhìn sắc bén như muốn áp đảo đối phương, vị luật sư trẻ đã đĩnh đạc trình bày lời biện hộ sau cùng.

  4. 胸むねから溢あふれ出ださんばかりに熱あつい情熱じょうねつを語かたり、未開拓みかいたくの深海調査しんかいちょうさプロジェクトへの参加さんかを志願しがんした。

    Bày tỏ lòng nhiệt huyết sục sôi dường như muốn trào dâng khỏi lồng ngực, anh ấy đã tình nguyện xin tham gia dự án thám hiểm biển sâu chưa từng có ai khai phá.

  5. 膝ひざを折おって倒たおれ込こんばかりに足元あしもとをふらつかせながらも、気力きりょくだけでフルマラソンを完走かんそうした。

    Bước chân lảo đảo xiêu vẹo như thể chực khuỵu gối ngã quỵ xuống, người chạy vẫn kiên cường hoàn thành cự ly marathon chỉ bằng sức mạnh ý chí.

Luyện mẫu んばかりに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

んばかりに nghĩa là gì?

như thể; as though ~ Miêu tả dáng vẻ, khí thế hay sắc mặt dữ dội đến mức tưởng chừng như hành động đó sắp sửa nổ ra ngay trước mắt: "như thể chực khóc", "như muốn nuốt chửng", "như muốn nổ tung". Dùng lối nói thậm xưng để tăng sức gợi tả.

Cách dùng んばかりに như thế nào?

Verb (ない root) ない + んばかり(に)んばかりの + Noun; Exception : しない -> せん.

んばかりに thuộc cấp độ JLPT nào?

んばかりに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 133/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).