ほうがましだ
thà; còn hơn; chi bằng
Cách dùng
- Verb (辞書形 / ない形) / Noun + の + ほうがましだ
Lưu ý: Diễn tả sự thà chấp nhận phương án khó khăn hoặc thiệt thòi chứ quyết không chấp nhận phương án ô nhục hoặc bất công.
Giải thích
Thể hiện sự lựa chọn giữa hai điều bất đắc dĩ: "thà... còn hơn là... / chi bằng... còn hơn". Thường mang cảm xúc cương quyết từ chối một sự sỉ nhục hay bất công thà chịu thiệt còn hơn chịu nhục.
Ví dụ
満員電車で毎日何時間も揺られるくらいなら、家賃が高くても職場の近くに住むほうがましだ。
Nếu ngày nào cũng phải chen chúc bị lắc lư hàng tiếng đồng hồ trên tàu điện chật ních thì thà tiền thuê nhà đắt một chút nhưng ở gần chỗ làm còn hơn.
理不尽な要求に屈して頭を下げるくらいなら、会社を辞めて独立するほうがましだ。
Thà rời bỏ công ty ra ngoài tự lập nghiệp, còn hơn là phải cúi đầu khuất phục trước những đòi hỏi ngang ngược vô lý.
相手の言いなりになって妥協するくらいなら、交渉を決裂させたほうがまだましだ。
Thà để đàm phán đổ vỡ còn hơn là chịu nhượng bộ để mặc đối phương giật dây sai khiến theo ý muốn của họ.
粗悪な安物を買って後悔するくらいなら、多少高くても長持ちするほうがましだ。
Thà mua đồ giá nhỉnh hơn đôi chút nhưng bền bỉ xài được lâu dài, còn hơn là mua đồ rẻ tiền kém chất lượng rồi rước lấy bực bội vào người.
嘘をついて周囲を欺き続けるくらいなら、潔く真実を打ち明けるほうがずっとましだ。
Thà dũng cảm bộc bạch sự thật một cách thanh thản, còn hơn là cứ phải sống trong dối trá lừa gạt những người xung quanh.
Luyện mẫu ほうがましだ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ほうがましだ nghĩa là gì?
thà; còn hơn; chi bằng Thể hiện sự lựa chọn giữa hai điều bất đắc dĩ: "thà... còn hơn là... / chi bằng... còn hơn". Thường mang cảm xúc cương quyết từ chối một sự sỉ nhục hay bất công thà chịu thiệt còn hơn chịu nhục.
Cách dùng ほうがましだ như thế nào?
Verb (辞書形 / ない形) / Noun + の + ほうがましだ.
ほうがましだ thuộc cấp độ JLPT nào?
ほうがましだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 9/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).