Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 75

なり~なり

[A] or [B] or something; for instance ~

Cách dùng

  • N / V (dictionary) + N / V (dictionary) + なり

Lưu ý: Thường đi với các câu khuyên bảo hoặc thúc giục: 〜するなり〜するなりしなさい / してください. Không dùng cho việc đã hoàn thành trong quá khứ.

Giải thích

Đưa ra hai lựa chọn tiêu biểu cùng loại để gợi ý hoặc khuyên nhủ đối phương: "chọn cái này hay cái kia cũng được, hãy hành động đi". Không dùng cho các sự việc đã diễn ra trong quá khứ, thường đi kèm câu đề xuất, lời khuyên.

Ví dụ

  1. 体調たいちょうに異変いへんを感かんじたなら、無理むりをせず早退そうたいするなり病院びょういんに行いくなりしなさい。

    Nếu thấy sức khỏe có điều bất thường, đừng gượng ép mà hãy xin về sớm hoặc đi khám bác sĩ ngay đi.

  2. 休日きゅうじつは自宅じたくで読書どくしょするなり映画えいがを見みるなりして、心身しんしんの疲労ひろうをしっかり癒いやすべきだ。

    Vào ngày nghỉ, bạn nên giải tỏa mệt mỏi thể chất lẫn tinh thần bằng cách đọc sách ở nhà hoặc xem phim.

  3. 契約内容けいやくないように不明ふめいな点てんがあるなら、弁護士べんごしに相談そうだんするなり専門家せんもんかに確認かくにんするなりしてください。

    Nếu có điểm chưa rõ trong nội dung hợp đồng, xin hãy tham khảo ý kiến luật sư hoặc xác nhận lại với chuyên gia.

  4. 使つかわなくなったパソコンは、後輩こうはいに譲ゆずるなりリサイクルに出だすなりして有効活用ゆうこうかつようしよう。

    Chiếc máy tính không dùng nữa, chúng ta hãy tận dụng hiệu quả bằng cách nhượng lại cho đàn em hoặc đem đi tái chế.

  5. 不満ふまんや改善提案かいぜんていあんがあるなら、黙だまり込こまずに意見書いけんしょを出だすなり上司じょうしに直訴じきそするなりすべきだ。

    Nếu có nỗi bất bình hay sáng kiến cải tiến, bạn đừng im lặng mà hãy gửi văn bản ý kiến hoặc trực tiếp trình bày với cấp trên.

Luyện mẫu なり~なり với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なり~なり nghĩa là gì?

[A] or [B] or something; for instance ~ Đưa ra hai lựa chọn tiêu biểu cùng loại để gợi ý hoặc khuyên nhủ đối phương: "chọn cái này hay cái kia cũng được, hãy hành động đi". Không dùng cho các sự việc đã diễn ra trong quá khứ, thường đi kèm câu đề xuất, lời khuyên.

Cách dùng なり~なり như thế nào?

N / V (dictionary) + N / V (dictionary) + なり.

なり~なり thuộc cấp độ JLPT nào?

なり~なり là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 75/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).