Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 80

もはや

đã; now; no longer; not anymore

Cách dùng

  • もはや + V-ない / もはや + N-だ

Lưu ý: Tránh lặp phó từ: không dùng chung với もう hay すでに. Thường đi cùng: もはや手遅れだ, もはや〜できない.

Giải thích

Phó từ trang trọng biểu thị một thực tế không thể đảo ngược: "giờ đây đã... rồi", "đã đến nước này thì không còn... nữa". Thường dùng để khẳng định sự việc đã bước qua điểm bùng phát không thể cứu vãn hoặc thời thế đã hoàn toàn thay đổi.

Ví dụ

  1. 地球温暖化ちきゅうおんだんかによる気候変動きこうへんどうの危機ききは、もはや一国いっこくの努力どりょくだけで解決かいけつできる段階だんかいを越こえている。

    Khủng hoảng biến đổi khí hậu do hiện tượng ấm lên toàn cầu giờ đây đã vượt qua giai đoạn mà nỗ lực của một quốc gia đơn lẻ có thể giải quyết được.

  2. 工場こうじょうの火災かさいで主要設備しゅようせつびが全焼ぜんしょうした今いま、年内ねんないの生産再開せいさんさいかいはもはや絶望的ぜつぼうてきだ。

    Nay các trang thiết bị cốt lõi đã bị thiêu rụi trong trận hỏa hoạn nhà máy, việc nối lại sản xuất trong năm nay coi như đã hoàn toàn vô vọng.

  3. 技術革新ぎじゅつかくしんが急速きゅうそくに進すすむ現代げんだいにおいて、従来じゅうらいのビジネスモデルはもはや通用つうようしない。

    Trong thời đại ngày nay khi đổi mới công nghệ phát triển như vũ bão, mô hình kinh doanh truyền thống giờ đây đã không còn áp dụng được nữa.

  4. 両国間りょうこくかんの軍事的ぐんじてきな対立たいりつがここまで激化げきかしては、対話たいわによる平和的解決へいわてきかいけつはもはや不可能ふかのうだ。

    Khi xung đột quân sự giữa hai nước đã leo thang đến mức này, việc giải quyết hòa bình thông qua đối thoại giờ đây đã là điều bất khả thi.

  5. 長年ながねんの放漫経営ほうまんけいえいで巨額きょがくの負債ふさいを抱かかえた老舗企業しにせきぎょうは、もはや自力再建じりきさいけんの道みちを断たたれていた。

    Doanh nghiệp lâu đời gánh nợ nần chồng chất do quản lý lỏng lẻo bao năm, giờ đây con đường tự phục hồi tái cơ cấu đã hoàn toàn bị chặn đứng.

Luyện mẫu もはや với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

もはや nghĩa là gì?

đã; now; no longer; not anymore Phó từ trang trọng biểu thị một thực tế không thể đảo ngược: "giờ đây đã... rồi", "đã đến nước này thì không còn... nữa". Thường dùng để khẳng định sự việc đã bước qua điểm bùng phát không thể cứu vãn hoặc thời thế đã hoàn toàn thay đổi.

Cách dùng もはや như thế nào?

もはや + V-ない / もはや + N-だ.

もはや thuộc cấp độ JLPT nào?

もはや là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 80/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).