Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 121

並み

average; ordinary; same level as; equal to; on par with ~

Cách dùng

  • Usage 1 + Noun + 並み(に)
  • Usage 2 + 並みの + Noun

Lưu ý: Thường gặp: プロ並み (như dân chuyên), 世間並み (như người đời), 人並み (như bao người), 平年並み (như mọi năm). "並みのN" mang nghĩa là N bình thường, tầm thường.

Giải thích

Gắn trực tiếp sau danh từ để biểu thị mức độ, thực lực hay trạng thái tương đương, ngang bằng với một chuẩn mực nào đó: "ngang hàng với, ngang tầm với". Có thể dùng khen ngợi trình độ cao (như dân chuyên nghiệp, như chuyên gia) hoặc nói về mức bình thường phổ thông (như người thường, như mọi năm).

Ví dụ

  1. 独学どくがくで習得しゅうとくした高度こうどな技術ぎじゅつは、すでに第一線だいいっせんの専門家並せんもんかなみの水準すいじゅんに達たっしている。

    Kỹ thuật trình độ cao mà người ấy tự mày mò học hỏi đã đạt tới cảnh giới tương đương với các chuyên gia nơi tuyến đầu.

  2. 毎月まいつきの生活費せいかつひを切きり詰つめて、何なんとか世間並せけんなみの生活水準せいかつすいじゅんを維持いじしようと懸命けんめいに働はたらいた。

    Thắt lưng buộc bụng cắt giảm chi phí sinh hoạt hàng tháng, họ đã nai lưng làm việc cật lực để cố gắng duy trì mức sống bằng bạn bằng bè như bao người.

  3. 今年ことしの夏なつは平年並へいねんなみの気温きおんが続つづくと予測よそくされていたが、記録的きろくてきな猛暑もうしょに見舞みまわれた。

    Mùa hè năm nay vốn được dự báo sẽ duy trì mức nhiệt độ tương đương mọi năm, nào ngờ lại phải hứng chịu đợt nắng nóng gay gắt mang tính kỷ lục.

  4. 新人社員しんじんしゃいんでありながら、ベテラン並なみの落おち着つきと手腕しゅわんで難局なんきょくを見事みごとに打開だかいした。

    Dù chỉ là nhân viên mới vào nghề nhưng nhờ sự điềm tĩnh và tài nghệ ngang ngửa một tay lão luyện, người đó đã tháo gỡ cục diện khó khăn một cách xuất sắc.

  5. 並なみの精神力せいしんりょくでは到底とうてい耐たえられない過酷かこくな訓練くんれんを乗のり越こえ、精鋭せいえいの救助隊員きゅうじょたいいんとなった。

    Vượt qua chương trình huấn luyện khắc nghiệt mà tinh thần của người bình thường tuyệt đối không chịu nổi, anh ấy đã trở thành cứu hộ viên tinh nhuệ.

Luyện mẫu 並み với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

並み nghĩa là gì?

average; ordinary; same level as; equal to; on par with ~ Gắn trực tiếp sau danh từ để biểu thị mức độ, thực lực hay trạng thái tương đương, ngang bằng với một chuẩn mực nào đó: "ngang hàng với, ngang tầm với". Có thể dùng khen ngợi trình độ cao (như dân chuyên nghiệp, như chuyên gia) hoặc nói về mức bình thường phổ thông (như người thường, như mọi năm).

Cách dùng 並み như thế nào?

Usage 1 + Noun + 並み(に); Usage 2 + 並みの + Noun.

並み thuộc cấp độ JLPT nào?

並み là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 121/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).