並み
average; ordinary; same level as; equal to; on par with ~
Cách dùng
- Usage 1 + Noun + 並み(に)
- Usage 2 + 並みの + Noun
Lưu ý: Thường gặp: プロ並み (như dân chuyên), 世間並み (như người đời), 人並み (như bao người), 平年並み (như mọi năm). "並みのN" mang nghĩa là N bình thường, tầm thường.
Giải thích
Gắn trực tiếp sau danh từ để biểu thị mức độ, thực lực hay trạng thái tương đương, ngang bằng với một chuẩn mực nào đó: "ngang hàng với, ngang tầm với". Có thể dùng khen ngợi trình độ cao (như dân chuyên nghiệp, như chuyên gia) hoặc nói về mức bình thường phổ thông (như người thường, như mọi năm).
Ví dụ
独学で習得した高度な技術は、すでに第一線の専門家並みの水準に達している。
Kỹ thuật trình độ cao mà người ấy tự mày mò học hỏi đã đạt tới cảnh giới tương đương với các chuyên gia nơi tuyến đầu.
毎月の生活費を切り詰めて、何とか世間並みの生活水準を維持しようと懸命に働いた。
Thắt lưng buộc bụng cắt giảm chi phí sinh hoạt hàng tháng, họ đã nai lưng làm việc cật lực để cố gắng duy trì mức sống bằng bạn bằng bè như bao người.
今年の夏は平年並みの気温が続くと予測されていたが、記録的な猛暑に見舞われた。
Mùa hè năm nay vốn được dự báo sẽ duy trì mức nhiệt độ tương đương mọi năm, nào ngờ lại phải hứng chịu đợt nắng nóng gay gắt mang tính kỷ lục.
新人社員でありながら、ベテラン並みの落ち着きと手腕で難局を見事に打開した。
Dù chỉ là nhân viên mới vào nghề nhưng nhờ sự điềm tĩnh và tài nghệ ngang ngửa một tay lão luyện, người đó đã tháo gỡ cục diện khó khăn một cách xuất sắc.
並みの精神力では到底耐えられない過酷な訓練を乗り越え、精鋭の救助隊員となった。
Vượt qua chương trình huấn luyện khắc nghiệt mà tinh thần của người bình thường tuyệt đối không chịu nổi, anh ấy đã trở thành cứu hộ viên tinh nhuệ.
Luyện mẫu 並み với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
並み nghĩa là gì?
average; ordinary; same level as; equal to; on par with ~ Gắn trực tiếp sau danh từ để biểu thị mức độ, thực lực hay trạng thái tương đương, ngang bằng với một chuẩn mực nào đó: "ngang hàng với, ngang tầm với". Có thể dùng khen ngợi trình độ cao (như dân chuyên nghiệp, như chuyên gia) hoặc nói về mức bình thường phổ thông (như người thường, như mọi năm).
Cách dùng 並み như thế nào?
Usage 1 + Noun + 並み(に); Usage 2 + 並みの + Noun.
並み thuộc cấp độ JLPT nào?
並み là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 121/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).