Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 198

めく

có vẻ; trông giống; thoáng nét; bắt đầu

Cách dùng

  • Noun + めくめいてめいた

Lưu ý: Hậu tố đi sau một số danh từ để diễn tả sự bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu, cảm giác hoặc hơi hướng đặc trưng của sự vật đó (thường đi với 春, 秋, 謎, 冗談).

Giải thích

Diễn tả rằng sự vật, không khí hoặc lời nói toát lên dấu hiệu, phong thái hoặc cảm giác phảng phất của trạng thái đó (như đượm vẻ xuân, huyền bí, mỉa mai).

Ví dụ

  1. 三月さんがつに入はいり、吹ふく風かぜにもどこか春はるめく温あたたかさが感かんじられるようになった。

    Bước sang tháng Ba, ngay trong làn gió thổi thoang thoảng cũng đã cảm nhận được hơi ấm phảng phất sắc xuân.

  2. 冗談じょうだんめく口調くちょうで語かたりながらも、目めの奥おくには真剣しんけんな光ひかりが宿やどっていた。

    Dù trò chuyện bằng giọng điệu như đang nói đùa, sâu thẳm trong đáy mắt anh ấy lại ánh lên tia nhìn vô cùng nghiêm túc.

  3. 古ふるびた屋敷やしきには、謎なぞめく伝説でんせつが今いまもなお語かたり継つがれている。

    Nơi dinh thự cổ kính hoang phế, những truyền thuyết nhuốm màu bí ẩn cho đến tận ngày nay vẫn tiếp tục được lưu truyền.

  4. 皮肉ひにくめく批評ひひょうを浴あびせられても、一言ひとことも言いい返かえさずに黙だまり込こんだ。

    Dẫu bị dội xuống những lời phê bình sặc mùi mỉa mai cay nghiệt, anh ta vẫn nén nhịn im lặng chẳng buồn đáp lại một lời.

  5. 朝夕あさゆうの冷ひえ込こみに、街まちの景色けしきも次第しだいに秋あきめいてきた。

    Cùng với cái lạnh se sắt vào mỗi sớm tối, cảnh sắc đường phố cũng dần dà đượm vẻ sắc thu sang.

Luyện mẫu めく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

めく nghĩa là gì?

có vẻ; trông giống; thoáng nét; bắt đầu Diễn tả rằng sự vật, không khí hoặc lời nói toát lên dấu hiệu, phong thái hoặc cảm giác phảng phất của trạng thái đó (như đượm vẻ xuân, huyền bí, mỉa mai).

Cách dùng めく như thế nào?

Noun + めくめいてめいた.

めく thuộc cấp độ JLPT nào?

めく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 198/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).