めく
có vẻ; trông giống; thoáng nét; bắt đầu
Cách dùng
- Noun + めくめいてめいた
Lưu ý: Hậu tố đi sau một số danh từ để diễn tả sự bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu, cảm giác hoặc hơi hướng đặc trưng của sự vật đó (thường đi với 春, 秋, 謎, 冗談).
Giải thích
Diễn tả rằng sự vật, không khí hoặc lời nói toát lên dấu hiệu, phong thái hoặc cảm giác phảng phất của trạng thái đó (như đượm vẻ xuân, huyền bí, mỉa mai).
Ví dụ
三月に入り、吹く風にもどこか春めく温かさが感じられるようになった。
Bước sang tháng Ba, ngay trong làn gió thổi thoang thoảng cũng đã cảm nhận được hơi ấm phảng phất sắc xuân.
冗談めく口調で語りながらも、目の奥には真剣な光が宿っていた。
Dù trò chuyện bằng giọng điệu như đang nói đùa, sâu thẳm trong đáy mắt anh ấy lại ánh lên tia nhìn vô cùng nghiêm túc.
古びた屋敷には、謎めく伝説が今もなお語り継がれている。
Nơi dinh thự cổ kính hoang phế, những truyền thuyết nhuốm màu bí ẩn cho đến tận ngày nay vẫn tiếp tục được lưu truyền.
皮肉めく批評を浴びせられても、一言も言い返さずに黙り込んだ。
Dẫu bị dội xuống những lời phê bình sặc mùi mỉa mai cay nghiệt, anh ta vẫn nén nhịn im lặng chẳng buồn đáp lại một lời.
朝夕の冷え込みに、街の景色も次第に秋めいてきた。
Cùng với cái lạnh se sắt vào mỗi sớm tối, cảnh sắc đường phố cũng dần dà đượm vẻ sắc thu sang.
Luyện mẫu めく với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
めく nghĩa là gì?
có vẻ; trông giống; thoáng nét; bắt đầu Diễn tả rằng sự vật, không khí hoặc lời nói toát lên dấu hiệu, phong thái hoặc cảm giác phảng phất của trạng thái đó (như đượm vẻ xuân, huyền bí, mỉa mai).
Cách dùng めく như thế nào?
Noun + めくめいてめいた.
めく thuộc cấp độ JLPT nào?
めく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 198/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).