Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 157

まみれ

đầy; lấm lem; dính bê bết

Cách dùng

  • Noun + まみれ

Lưu ý: Chỉ trạng thái bề mặt bên ngoài bị bao phủ, dính đầy những thứ dơ bẩn, tiêu cực không mong muốn (bụi, bùn, máu, nợ nần). Khác với 'だらけ' (chỉ số lượng nhiều rải rác).

Giải thích

Diễn tả bề mặt của người hoặc vật thể bị bao phủ, bám dính đầy những thứ nhơ nhớp, khó chịu (bùn, máu, bụi, mồ hôi) hoặc ngập chìm trong trạng thái tiêu cực (nợ nần, sai sót).

Ví dụ

  1. 工事こうじ現場げんばで丸まる一日いちにち働はたらき、埃ほこりまみれになって帰宅きたくした。

    Sau khi làm việc cả ngày ròng rã ở công trường xây dựng, tôi trở về nhà trong tình trạng bám đầy bụi bặm.

  2. 泥どろまみれになって白球はっきゅうを追おう球児きゅうじたちの姿すがたに深ふかく感動かんどうした。

    Tôi vô cùng xúc động trước hình ảnh các cầu thủ bóng chày trẻ tuổi lấm lem bùn đất đuổi theo quả bóng trắng.

  3. 事業じぎょうの失敗しっぱいが重かさなり、気きづけば借金しゃっきんまみれの境遇きょうぐうに陥おちいっていた。

    Những thất bại kinh doanh liên tiếp dồn dập ập tới, đến khi sực tỉnh thì anh ta đã rơi vào cảnh nợ nần chồng chất tứ phía.

  4. 提出ていしゅつされた報告書ほうこくしょは、誤字ごじ脱字だつじまみれで読よむに耐たえない惨状さんじょうだ。

    Bản báo cáo được nộp chứa chan toàn là lỗi chính tả và sót chữ, tạo nên một thảm cảnh tệ hại không nỡ đọc.

  5. 汗あせまみれになりながら瓦礫がれきを撤去てっきょし、被災地ひさいちの復旧ふっきゅう作業さぎょうを進すすめた。

    Mồ hôi nhễ nhại ướt đẫm toàn thân, họ dọn dẹp đống đổ nát để đẩy nhanh công tác tái thiết khu vực bị thiên tai.

Luyện mẫu まみれ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

まみれ nghĩa là gì?

đầy; lấm lem; dính bê bết Diễn tả bề mặt của người hoặc vật thể bị bao phủ, bám dính đầy những thứ nhơ nhớp, khó chịu (bùn, máu, bụi, mồ hôi) hoặc ngập chìm trong trạng thái tiêu cực (nợ nần, sai sót).

Cách dùng まみれ như thế nào?

Noun + まみれ.

まみれ thuộc cấp độ JLPT nào?

まみれ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 157/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).