Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 92

こともあって

partly because; also because of; plus the reason for ~

Cách dùng

  • Sentence (casual form) / Noun + ということもあって

Lưu ý: Thường đi với các lý do ngoại cảnh thuận lợi hoặc khó khăn: 天気に恵まれたこともあって, 円安のこともあって. Văn phong tự nhiên, khách quan.

Giải thích

Nêu ra một nguyên nhân tiêu biểu trong số nhiều lý do cùng tác động dẫn tới kết quả: "cũng một phần là vì lý do đó...". Hàm ý vẫn còn những nguyên nhân khác nhưng nguyên nhân được nêu đóng vai trò thúc đẩy quan trọng.

Ví dụ

  1. 週末しゅうまつの好天こうてんに恵めぐまれたこともあって、郊外こうがいの大型商業施設おおがたしょうぎょうしせつには開店前かいてんまえから長蛇ちょうだの列れつができた。

    Cũng một phần nhờ tiết trời cuối tuần thuận lợi, trước giờ mở cửa khu trung tâm thương mại lớn ở ngoại ô đã có hàng dài người xếp hàng chờ đợi.

  2. 著名ちょめいな建築家けんちくかが設計せっけいしたこともあって、新設しんせつされた美術館びじゅつかんは連日れんじつ多おおくの来館者らいかんしゃで賑にぎわっている。

    Cũng một phần do được vị kiến trúc sư lừng danh thiết kế, bảo tàng mỹ thuật mới khánh thành ngày nào cũng tấp nập khách tới thưởng lãm.

  3. 原材料費げんざいりょうひの高騰こうとうが続つづいていることもあって、外食産業各社がいしょくさんぎょうかくしゃでは採算確保さいさんかくほに向むけた値上ねあげが相次あいついでいる。

    Cũng một phần vì đà leo thang giá nguyên liệu kéo dài, các công ty thuộc ngành dịch vụ ăn uống đang liên tiếp tăng giá bán để bảo đảm điểm hòa vốn.

  4. 交通こうつうアクセスの利便性りべんせいが高たかいこともあって、駅前えきまえに新設しんせつされた高層こうそうマンションは即日完売そくじつかんばいを記録きろくした。

    Cũng một phần nhờ giao thông kết nối vô cùng thuận tiện, tòa chung cư cao tầng mới xây dựng trước ga đã ghi nhận bán sạch ngay trong ngày đầu tiên.

  5. 先輩社員せんぱいしゃいんの指導しどうが懇切丁寧こんせつていねいだったこともあって、新入社員しんにゅうしゃいんたちは短期間たんきかんで実務じつむの基礎きそを習得しゅうとくできた。

    Cũng một phần nhờ các tiền bối chỉ bảo ân cần chu đáo, các nhân viên mới đã có thể nắm vững nghiệp vụ thực tế căn bản trong khoảng thời gian ngắn.

Luyện mẫu こともあって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

こともあって nghĩa là gì?

partly because; also because of; plus the reason for ~ Nêu ra một nguyên nhân tiêu biểu trong số nhiều lý do cùng tác động dẫn tới kết quả: "cũng một phần là vì lý do đó...". Hàm ý vẫn còn những nguyên nhân khác nhưng nguyên nhân được nêu đóng vai trò thúc đẩy quan trọng.

Cách dùng こともあって như thế nào?

Sentence (casual form) / Noun + ということもあって.

こともあって thuộc cấp độ JLPT nào?

こともあって là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 92/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).