Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 41

こそ「~が・けれど」

đúng...nhưng mà; mặc dù (nhấn mạnh)

Cách dùng

  • Nこそ + だが・けれど / Nこそすれ / A-naでこそあれ

Lưu ý: Khác với こそあれ (chỉ nhượng bộ thuần túy), mẫu này thường đặt trọng tâm vào sự đối lập rõ rệt giữa hai vế câu: 言葉遣いこそ丁寧だが態度は無礼だ.

Giải thích

Thừa nhận một thực tế hoặc khía cạnh bề ngoài ở vế trước ("điều đó thì đúng là thế"), nhưng lập tức làm nổi bật một thực tế hoàn toàn trái ngược ở vế sau. Làm nổi bật sự đối lập giữa lời nói với thái độ, hoặc giữa quy mô với thực lực.

Ví dụ

  1. 言葉遣ことばづかいこそ丁寧ていねいだが、相手あいてを見下みくだしたような冷淡れいたんな態度たいどが随所ずいしょに感かんじられる。

    Cách ăn nói tuy lịch sự thật đấy, nhưng thái độ lạnh lùng coi thường đối phương thì phảng phất khắp mọi chỗ.

  2. 給与きゅうよこそ高たかいけれど、毎日まいにちの残業ざんぎょうと重おもいノルマで私生活しせいかつの時間じかんが全まったく取とれない。

    Tiền lương thì cao thật đấy, nhưng tăng ca mỗi ngày cùng chỉ tiêu áp lực khiến tôi chẳng còn chút thời gian nào cho cuộc sống riêng.

  3. 外見がいけんこそ古ふるめかしいけれど、職人しょくにんの伝統技法でんとうぎほうで頑丈がんじょうに作つくられた机つくえは今いまも現役げんえきだ。

    Bề ngoài trông có vẻ cổ xưa thật đấy, nhưng chiếc bàn được chế tác vững chãi bằng kỹ nghệ thủ công truyền thống nay vẫn đang sử dụng tốt.

  4. 小規模しょうきぼこそすれ、自社じしゃのオリジナル技術ぎじゅつには大手おおてメーカーにも負まけない誇ほこりがある。

    Quy mô tuy khiêm tốn nhỏ bé, nhưng công nghệ độc quyền của công ty chúng tôi có được niềm tự hào không thua kém bất cứ nhà sản xuất lớn nào.

  5. 感謝かんしゃこそすれ、親身しんみになって指導しどうしてくれた恩師おんしに対たいして恨うらみなど毛頭もうとうない。

    Tôi chỉ có lòng biết ơn khôn xiết, chứ tuyệt nhiên không mảy may có chút oán trách nào đối với người thầy đã tận tình chỉ bảo mình.

Luyện mẫu こそ「~が・けれど」 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

こそ「~が・けれど」 nghĩa là gì?

đúng...nhưng mà; mặc dù (nhấn mạnh) Thừa nhận một thực tế hoặc khía cạnh bề ngoài ở vế trước ("điều đó thì đúng là thế"), nhưng lập tức làm nổi bật một thực tế hoàn toàn trái ngược ở vế sau. Làm nổi bật sự đối lập giữa lời nói với thái độ, hoặc giữa quy mô với thực lực.

Cách dùng こそ「~が・けれど」 như thế nào?

Nこそ + だが・けれど / Nこそすれ / A-naでこそあれ.

こそ「~が・けれど」 thuộc cấp độ JLPT nào?

こそ「~が・けれど」 là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 41/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).