Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 145

敢えて

dám; cố tình; liều; chủ ý

Cách dùng

  • 敢えて + Verb / 敢えて + Phrase

Lưu ý: Thường gặp: 敢えて反対する (dám đứng lên phản đối), 敢えて困難な道を選ぶ (dám chọn con đường chông gai), 敢えて言えば (nếu mạo muội nói thẳng).

Giải thích

Phó từ miêu tả hành động dấn thân đầy bản lĩnh: "dù nhận thức rõ sự phản đối, hiểm nguy rình rập hay khó khăn trước mắt nhưng vẫn bất chấp tất cả để dũng cảm thực hiện vì một mục tiêu lớn". Thể hiện ý chí kiên định không ngại va chạm.

Ví dụ

  1. 誰だれもが成功せいこうを疑うたがう状況じょうきょうの中なか、敢あえて前人未到ぜんじんみとうの危険きけんな挑戦ちょうせんに踏ふみ切きる道みちを選えらんだ。

    Trong tình thế ai nấy đều hoài nghi về cơ hội thành công, anh ấy đã dám chọn con đường dấn thân vào thử thách hiểm nguy chưa từng có ai khai phá.

  2. 満場一致まんじょういっちで可決かけつされそうな空気くうきを察さっしつつ、敢あえて批判的ひはんてきな反対意見はんたいいけんを述のべた。

    Nhận thức rõ bầu không khí cả hội trường dường như sắp nhất trí thông qua, người đó vẫn dũng cảm đứng lên bày tỏ ý kiến phản đối mang tính phản biện.

  3. 組織そしきの健全けんぜんな発展はってんを願ねがうからこそ、親したしい上司じょうしに対たいして敢あえて厳きびしい苦言くげんを呈ていした。

    Chính vì luôn mong mỏi sự phát triển lành mạnh của tổ chức, tôi đã dám thẳng thắn đưa ra những lời can gián cay đắng với người sếp thân thiết.

  4. 相手あいての自立じりつを促うながすために、困こまっている姿すがたを見みても敢あえて手助てだすけをせず見守みまもることにした。

    Để thúc đẩy sự tự lập của đối phương, dẫu nhìn thấy họ đang loay hoay lúng túng tôi vẫn cố tình không can thiệp giúp đỡ mà lặng lẽ dõi theo.

  5. 過去かこの栄光えいこうに安住あんじゅうすることを拒こばみ、敢あえて厳きびしい海外市場かいがいしじょうへの単身進出たんしんしんしゅつを決断けつだんした。

    Từ chối an phận ngủ quên trên ánh hào quang quá khứ, doanh nhân đó đã dám quyết định một thân một mình tiến quân vào thị trường nước ngoài đầy khốc liệt.

Luyện mẫu 敢えて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

敢えて nghĩa là gì?

dám; cố tình; liều; chủ ý Phó từ miêu tả hành động dấn thân đầy bản lĩnh: "dù nhận thức rõ sự phản đối, hiểm nguy rình rập hay khó khăn trước mắt nhưng vẫn bất chấp tất cả để dũng cảm thực hiện vì một mục tiêu lớn". Thể hiện ý chí kiên định không ngại va chạm.

Cách dùng 敢えて như thế nào?

敢えて + Verb / 敢えて + Phrase.

敢えて thuộc cấp độ JLPT nào?

敢えて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 145/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).