敢えて
dám; cố tình; liều; chủ ý
Cách dùng
- 敢えて + Verb / 敢えて + Phrase
Lưu ý: Thường gặp: 敢えて反対する (dám đứng lên phản đối), 敢えて困難な道を選ぶ (dám chọn con đường chông gai), 敢えて言えば (nếu mạo muội nói thẳng).
Giải thích
Phó từ miêu tả hành động dấn thân đầy bản lĩnh: "dù nhận thức rõ sự phản đối, hiểm nguy rình rập hay khó khăn trước mắt nhưng vẫn bất chấp tất cả để dũng cảm thực hiện vì một mục tiêu lớn". Thể hiện ý chí kiên định không ngại va chạm.
Ví dụ
誰もが成功を疑う状況の中、敢えて前人未到の危険な挑戦に踏み切る道を選んだ。
Trong tình thế ai nấy đều hoài nghi về cơ hội thành công, anh ấy đã dám chọn con đường dấn thân vào thử thách hiểm nguy chưa từng có ai khai phá.
満場一致で可決されそうな空気を察しつつ、敢えて批判的な反対意見を述べた。
Nhận thức rõ bầu không khí cả hội trường dường như sắp nhất trí thông qua, người đó vẫn dũng cảm đứng lên bày tỏ ý kiến phản đối mang tính phản biện.
組織の健全な発展を願うからこそ、親しい上司に対して敢えて厳しい苦言を呈した。
Chính vì luôn mong mỏi sự phát triển lành mạnh của tổ chức, tôi đã dám thẳng thắn đưa ra những lời can gián cay đắng với người sếp thân thiết.
相手の自立を促すために、困っている姿を見ても敢えて手助けをせず見守ることにした。
Để thúc đẩy sự tự lập của đối phương, dẫu nhìn thấy họ đang loay hoay lúng túng tôi vẫn cố tình không can thiệp giúp đỡ mà lặng lẽ dõi theo.
過去の栄光に安住することを拒み、敢えて厳しい海外市場への単身進出を決断した。
Từ chối an phận ngủ quên trên ánh hào quang quá khứ, doanh nhân đó đã dám quyết định một thân một mình tiến quân vào thị trường nước ngoài đầy khốc liệt.
Luyện mẫu 敢えて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
敢えて nghĩa là gì?
dám; cố tình; liều; chủ ý Phó từ miêu tả hành động dấn thân đầy bản lĩnh: "dù nhận thức rõ sự phản đối, hiểm nguy rình rập hay khó khăn trước mắt nhưng vẫn bất chấp tất cả để dũng cảm thực hiện vì một mục tiêu lớn". Thể hiện ý chí kiên định không ngại va chạm.
Cách dùng 敢えて như thế nào?
敢えて + Verb / 敢えて + Phrase.
敢えて thuộc cấp độ JLPT nào?
敢えて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 145/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).