Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 172

かつて

từng; trước kia; xưa kia; cựu

Cách dùng

  • かつて + Sentence / かつてない + N

Lưu ý: Phó từ trang trọng chỉ một thời điểm hoặc giai đoạn trong quá khứ xa xưa ('từng, đã từng'), thường dùng trong hồi tưởng, văn viết lịch sử hoặc bài báo nghị luận.

Giải thích

Phó từ chỉ một trạng thái, sự kiện hoặc thời kỳ huy hoàng từng tồn tại trong quá khứ. Khi kết hợp với thể phủ định, mang nghĩa "chưa từng có từ trước đến nay".

Ví dụ

  1. 現在げんざいは繁華街はんかがいとして栄さかえる地域ちいきも、かつては閑静かんせいな漁村ぎょそんに過すぎなかった。

    Khu vực ngày nay đang phồn hoa náo nhiệt trước kia chẳng qua cũng chỉ là một làng chài yên tĩnh.

  2. 先人せんじんたちの叡智えいちが詰つまった古文書こもんじょには、かつて起おきた大飢饉だいききんの教訓きょうくんが刻きざまれている。

    Trong những văn thư cổ chất chứa trí tuệ của tiền nhân, bài học từ nạn đói khủng khiếp từng xảy ra năm xưa vẫn còn được khắc ghi.

  3. かつて世界せかい市場しじょうを席巻せっけんした電機でんきメーカーも、激はげしい競争きょうそうに呑のみ込こまれた。

    Những hãng điện tử từng một thời làm mưa làm gió thị trường thế giới nay cũng bị cuốn vào vòng xoáy cạnh tranh khốc liệt.

  4. 今回こんかいの未曾有みぞうの経済けいざい危機ききは、かつてない規模きぼの財政ざいせい出動しゅつどうを必要ひつようとしている。

    Cuộc khủng hoảng kinh tế chưa từng có tiền lệ lần này đòi hỏi gói kích thích tài khóa với quy mô chưa từng thấy.

  5. 幾世代いくせだいにもわたり栄華えいがを極きわめた王朝おうちょうも、かつての面影おもかげを残のこす廃墟はいきょとなった。

    Vương triều từng hưởng trọn tột đỉnh vinh hoa suốt bao thế hệ nay đã biến thành đống tàn tích chỉ còn vương lại chút tàn tích xưa.

Luyện mẫu かつて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かつて nghĩa là gì?

từng; trước kia; xưa kia; cựu Phó từ chỉ một trạng thái, sự kiện hoặc thời kỳ huy hoàng từng tồn tại trong quá khứ. Khi kết hợp với thể phủ định, mang nghĩa "chưa từng có từ trước đến nay".

Cách dùng かつて như thế nào?

かつて + Sentence / かつてない + N.

かつて thuộc cấp độ JLPT nào?

かつて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 172/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).