かつて
từng; trước kia; xưa kia; cựu
Cách dùng
- かつて + Sentence / かつてない + N
Lưu ý: Phó từ trang trọng chỉ một thời điểm hoặc giai đoạn trong quá khứ xa xưa ('từng, đã từng'), thường dùng trong hồi tưởng, văn viết lịch sử hoặc bài báo nghị luận.
Giải thích
Phó từ chỉ một trạng thái, sự kiện hoặc thời kỳ huy hoàng từng tồn tại trong quá khứ. Khi kết hợp với thể phủ định, mang nghĩa "chưa từng có từ trước đến nay".
Ví dụ
現在は繁華街として栄える地域も、かつては閑静な漁村に過ぎなかった。
Khu vực ngày nay đang phồn hoa náo nhiệt trước kia chẳng qua cũng chỉ là một làng chài yên tĩnh.
先人たちの叡智が詰まった古文書には、かつて起きた大飢饉の教訓が刻まれている。
Trong những văn thư cổ chất chứa trí tuệ của tiền nhân, bài học từ nạn đói khủng khiếp từng xảy ra năm xưa vẫn còn được khắc ghi.
かつて世界市場を席巻した電機メーカーも、激しい競争に呑み込まれた。
Những hãng điện tử từng một thời làm mưa làm gió thị trường thế giới nay cũng bị cuốn vào vòng xoáy cạnh tranh khốc liệt.
今回の未曾有の経済危機は、かつてない規模の財政出動を必要としている。
Cuộc khủng hoảng kinh tế chưa từng có tiền lệ lần này đòi hỏi gói kích thích tài khóa với quy mô chưa từng thấy.
幾世代にもわたり栄華を極めた王朝も、かつての面影を残す廃墟となった。
Vương triều từng hưởng trọn tột đỉnh vinh hoa suốt bao thế hệ nay đã biến thành đống tàn tích chỉ còn vương lại chút tàn tích xưa.
Luyện mẫu かつて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
かつて nghĩa là gì?
từng; trước kia; xưa kia; cựu Phó từ chỉ một trạng thái, sự kiện hoặc thời kỳ huy hoàng từng tồn tại trong quá khứ. Khi kết hợp với thể phủ định, mang nghĩa "chưa từng có từ trước đến nay".
Cách dùng かつて như thế nào?
かつて + Sentence / かつてない + N.
かつて thuộc cấp độ JLPT nào?
かつて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 172/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).