Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 185

がてら

nhân tiện; tiện thể; vừa...vừa...

Cách dùng

  • Noun / V (ます stem) + がてら

Lưu ý: Thường kết hợp với từ chỉ đi lại: 散歩がてら, 買い物がてら, 挨拶がてら. Khác ついでに ở chỗ hai hành động thường có tính gắn kết trên cùng hành trình.

Giải thích

Biểu thị việc tận dụng cơ hội, thời gian hoặc cùng chuyến đi của hành động chính để thực hiện thêm một hành động khác. Thường kết hợp với các danh từ hoặc động từ chỉ sự di chuyển (tản bộ, đi dạo, khảo sát).

Ví dụ

  1. 新店舗しんてんぽの立地調査りっちちょうさがてら、商店街しょうてんがいの集客状況しゅうきゃくじょうきょうと歩行者ほこうしゃの流ながれをじっくり視察しさつした。

    Nhân tiện đi khảo sát địa điểm mở cửa hàng mới, tôi đã quan sát kỹ lượng khách thu hút và dòng người đi bộ tại khu phố thương mại.

  2. 夕方ゆうがたの散歩さんぽがてら、近所きんじょの郵便局ゆうびんきょくで海外向かいがいむけの手続てつづき書類しょるいを簡易書留かんいかきとめで発送はっそうした。

    Nhân lúc tản bộ buổi chiều tà, tôi đã ghé bưu điện gần nhà để gửi tập hồ sơ thủ tục ra nước ngoài bằng thư bảo đảm.

  3. 取引先とりひきさきへの挨拶回あいさつまわりがてら、展示会場てんじかいじょうに立たち寄よって競合他社きょうごうたしゃの新製品しんせいひんを観察かんさつしてきた。

    Nhân tiện đi một vòng chào hỏi các đối tác làm ăn, tôi đã ghé qua khu triển lãm để quan sát các sản phẩm mới của đối thủ cạnh tranh.

  4. 週末しゅうまつのドライブがてら、郊外こうがいの直売所ちょくばいじょに立たち寄よって採とれたての無農薬野菜むのうやくやさいを買かい求もとめた。

    Nhân chuyến lái xe dạo mát cuối tuần, tôi đã ghé điểm bán trực tiếp ở ngoại ô để mua rau hữu cơ tươi ngon vừa thu hoạch.

  5. 海外出張かいがいしゅっちょうの移動いどうがてら、機内きないで国際学術会議こくさいがくじゅつかいぎの発表用はっぴょうようスライドの手直てなおしを進すすめた。

    Tận dụng thời gian di chuyển trong chuyến công tác nước ngoài, tôi đã chỉnh sửa lại các trang chiếu thuyết trình cho hội nghị học thuật quốc tế trên máy bay.

Luyện mẫu がてら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

がてら nghĩa là gì?

nhân tiện; tiện thể; vừa...vừa... Biểu thị việc tận dụng cơ hội, thời gian hoặc cùng chuyến đi của hành động chính để thực hiện thêm một hành động khác. Thường kết hợp với các danh từ hoặc động từ chỉ sự di chuyển (tản bộ, đi dạo, khảo sát).

Cách dùng がてら như thế nào?

Noun / V (ます stem) + がてら.

がてら thuộc cấp độ JLPT nào?

がてら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 185/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).