がてら
nhân tiện; tiện thể; vừa...vừa...
Cách dùng
- Noun / V (ます stem) + がてら
Lưu ý: Thường kết hợp với từ chỉ đi lại: 散歩がてら, 買い物がてら, 挨拶がてら. Khác ついでに ở chỗ hai hành động thường có tính gắn kết trên cùng hành trình.
Giải thích
Biểu thị việc tận dụng cơ hội, thời gian hoặc cùng chuyến đi của hành động chính để thực hiện thêm một hành động khác. Thường kết hợp với các danh từ hoặc động từ chỉ sự di chuyển (tản bộ, đi dạo, khảo sát).
Ví dụ
新店舗の立地調査がてら、商店街の集客状況と歩行者の流れをじっくり視察した。
Nhân tiện đi khảo sát địa điểm mở cửa hàng mới, tôi đã quan sát kỹ lượng khách thu hút và dòng người đi bộ tại khu phố thương mại.
夕方の散歩がてら、近所の郵便局で海外向けの手続き書類を簡易書留で発送した。
Nhân lúc tản bộ buổi chiều tà, tôi đã ghé bưu điện gần nhà để gửi tập hồ sơ thủ tục ra nước ngoài bằng thư bảo đảm.
取引先への挨拶回りがてら、展示会場に立ち寄って競合他社の新製品を観察してきた。
Nhân tiện đi một vòng chào hỏi các đối tác làm ăn, tôi đã ghé qua khu triển lãm để quan sát các sản phẩm mới của đối thủ cạnh tranh.
週末のドライブがてら、郊外の直売所に立ち寄って採れたての無農薬野菜を買い求めた。
Nhân chuyến lái xe dạo mát cuối tuần, tôi đã ghé điểm bán trực tiếp ở ngoại ô để mua rau hữu cơ tươi ngon vừa thu hoạch.
海外出張の移動がてら、機内で国際学術会議の発表用スライドの手直しを進めた。
Tận dụng thời gian di chuyển trong chuyến công tác nước ngoài, tôi đã chỉnh sửa lại các trang chiếu thuyết trình cho hội nghị học thuật quốc tế trên máy bay.
Luyện mẫu がてら với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
がてら nghĩa là gì?
nhân tiện; tiện thể; vừa...vừa... Biểu thị việc tận dụng cơ hội, thời gian hoặc cùng chuyến đi của hành động chính để thực hiện thêm một hành động khác. Thường kết hợp với các danh từ hoặc động từ chỉ sự di chuyển (tản bộ, đi dạo, khảo sát).
Cách dùng がてら như thế nào?
Noun / V (ます stem) + がてら.
がてら thuộc cấp độ JLPT nào?
がてら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 185/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).