Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 216

だろうに

chắc...nhưng; dù chắc là...mà; lẽ ra

Cách dùng

  • Sentence (casual form) + だろうに

Lưu ý: Thường đi cùng giả định ở vế trước: 〜ていれば, 〜たら, 〜ば. Bộc lộ cảm xúc tiếc nuối khôn nguôi.

Giải thích

Diễn tả sự tiếc nuối, xót xa hoặc trách móc trước một thực tế trái ngược với điều lẽ ra có thể đạt được: "giá mà như vậy thì lẽ ra đã... biết mấy, thế mà thực tế lại không như thế".

Ví dụ

  1. 早期そうきに病院びょういんで精密検査せいみつけんさを受うけて治療ちりょうに専念せんねんしていれば、完治かんちも十分じゅうぶんに望のぞめただろうに。

    Nếu đi khám chuyên sâu tại bệnh viện từ sớm và chuyên tâm điều trị thì việc khỏi bệnh hoàn toàn lẽ ra đã tràn trề hy vọng biết mấy.

  2. 誠実せいじつに事実じじつを説明せつめいして謝罪しゃざいすれば許ゆるされただろうに、保身ほしんのために嘘うそを重かさねて信用しんようを失うしなった。

    Nếu thành thật giải thích rõ ngọn ngành và nhận lỗi thì lẽ ra đã được tha thứ, đằng này lại liên tục nói dối để thủ thân nên đã đánh mất toàn bộ tín nhiệm.

  3. あと数分すうふん早はやく警報けいほうが発令はつれいされていれば、多おおくの住民じゅうみんが安全あんぜんな場所ばしょへ避難ひなんできただろうに。

    Giá như còi báo động được phát đi sớm hơn chỉ vài phút thôi thì biết bao người dân đã có thể kịp sơ tán tới nơi an toàn.

  4. 双方そうほうの首脳しゅのうが歩あゆみ寄よれば紛争ふんそうの平和的解決へいわてきかいけつへの道みちが開ひらけただろうに、交渉こうしょうは決裂けつれつに終おわった。

    Nếu lãnh đạo hai bên cùng nhượng bộ thì con đường giải quyết hòa bình cuộc xung đột lẽ ra đã rộng mở, vậy mà đàm phán rốt cuộc lại đổ vỡ.

  5. 周囲しゅういの助言じょげんに耳みみを傾かたむけていれば無謀むぼうな投資とうしによる巨額きょがくの損失そんしつを回避かいひできただろうに。

    Nếu chịu lắng nghe lời khuyên nhủ của những người xung quanh thì lẽ ra đã có thể tránh được khoản thua lỗ khổng lồ từ vụ đầu tư liều lĩnh.

Luyện mẫu だろうに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

だろうに nghĩa là gì?

chắc...nhưng; dù chắc là...mà; lẽ ra Diễn tả sự tiếc nuối, xót xa hoặc trách móc trước một thực tế trái ngược với điều lẽ ra có thể đạt được: "giá mà như vậy thì lẽ ra đã... biết mấy, thế mà thực tế lại không như thế".

Cách dùng だろうに như thế nào?

Sentence (casual form) + だろうに.

だろうに thuộc cấp độ JLPT nào?

だろうに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 216/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).