Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 19

始末だ

kết cục; rốt cuộc (thường tiêu cực)

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + (という) + 始末だ
  • この / その / あの + 始末だ

Lưu ý: Ràng buộc kết quả: 100% tiêu cực. Thường đi kèm các từ biểu thị quá trình tồi tệ như 散々、〜あげく、〜挙句の果てに.

Giải thích

Diễn tả việc trải qua một quá trình hành xử tồi tệ hoặc diễn biến bất lợi, để rồi rốt cuộc dẫn đến một kết cục xấu hổ, tai hại hoặc thê thảm ngoài ý muốn. Luôn mang sắc thái ngán ngẩm, bất bình hoặc phê phán.

Ví dụ

  1. 散々さんざん迷惑めいわくをかけておきながら、最後さいごは謝罪しゃざいもせずに逃にげ出だす始末しまつだ。

    Sau khi gây ra biết bao phiền toái, rốt cuộc người đó lại bỏ trốn mà không hề nói một lời xin lỗi.

  2. 弟おとうとは部屋へやを散ちらかしたまま片付かたづけず、注意ちゅういされると逆ぎゃくギレする始末しまつだ。

    Em trai tôi bày bừa phòng ốc không chịu dọn, đã thế khi bị nhắc nhở rốt cuộc lại còn nổi cáu ngược lại.

  3. 甘あまやかして育そだてた結果けっか、親おやの言いうことには一切いっさい耳みみを貸かさない始末しまつだ。

    Hậu quả của việc nuôi dạy nuông chiều là rốt cuộc đứa trẻ hoàn toàn không thèm lọt tai lời cha mẹ nói.

  4. 無謀むぼうな投資とうしに手てを出だしたあげく、全財産ぜんざいさんを失うしなって借金しゃっきんまで抱かかえる始末しまつだ。

    Sau khi dấn thân vào các vụ đầu tư liều lĩnh, kết cục là mất sạch toàn bộ tài sản và còn phải ôm thêm nợ nần.

  5. 最新さいしんの機器ききを導入どうにゅうしたものの、使つかいこなせず放置ほうちされる始末しまつだ。

    Dù đã trang bị thiết bị tối tân nhất, nhưng rốt cuộc không ai sử dụng thành thạo và đành phải bỏ xó.

Luyện mẫu 始末だ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

始末だ nghĩa là gì?

kết cục; rốt cuộc (thường tiêu cực) Diễn tả việc trải qua một quá trình hành xử tồi tệ hoặc diễn biến bất lợi, để rồi rốt cuộc dẫn đến một kết cục xấu hổ, tai hại hoặc thê thảm ngoài ý muốn. Luôn mang sắc thái ngán ngẩm, bất bình hoặc phê phán.

Cách dùng 始末だ như thế nào?

Verb (dictionary form) + (という) + 始末だ; この / その / あの + 始末だ.

始末だ thuộc cấp độ JLPT nào?

始末だ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 19/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).