Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 21

びる / びて / びた

có vẻ; trông giống; ra dáng

Cách dùng

  • N / A stem + びる / びて / びた

Lưu ý: Không ghép tùy tiện với mọi danh từ mà dùng trong các từ vựng đã cố định hóa trong ngữ văn Nhật Bản.

Giải thích

Tiếp vị ngữ ghép sau danh từ hoặc thân từ tính từ để tạo thành động từ mang nghĩa "nhuốm vẻ, toát lên phong thái hoặc cố làm ra vẻ như vậy". Thường xuất hiện trong các kết hợp cố định: 大人びる (chững chạc như người lớn), 古びる (cổ kính, nhuốm màu thời gian), 田舎びる (đậm chất quê).

Ví dụ

  1. 中学生ちゅうがくせいの妹いもうとは、少すこし大人おとなびた口調くちょうで将来しょうらいの夢ゆめについて熱心ねっしんに語かたった。

    Cô em gái đang học cấp hai của tôi nói say sưa về ước mơ tương lai bằng một giọng điệu có phần chững chạc ra dáng người lớn.

  2. 路地裏ろじうらの古ふるびた洋館ようかんには、かつて高名こうめいな音楽家おんがくかが住すんでいたという。

    Người ta kể rằng trong ngôi biệt thự kiểu Tây cổ kính nhuốm màu thời gian ở ngõ hẻm từng có một nhạc sĩ lừng danh sinh sống.

  3. 都会とかいの暮くらしが長ながくなっても、どことなく田舎いなかびた素朴そぼくな雰囲気ふんいきが残のこる。

    Dù đã sống ở thành phố một thời gian dài, cô ấy vẫn phảng phất vẻ mộc mạc mang phong vị đồng quê giản dị.

  4. 高校生こうこうせいの佐藤さとうさんは、無理むりに大人おとなびて見みせようと振ふる舞まっている。

    Bạn Sato là học sinh cấp ba cư xử cố tỏ vẻ chững chạc như người lớn.

  5. 古ふるい町並まちなみは年月ねんげつを経へて趣おもむきを増まし、今いまでは落おち着ついて古ふるびる美うつくしさがある。

    Con phố cổ qua năm tháng càng tăng thêm phong vị, và giờ đây toát lên nét đẹp cổ kính trầm mặc.

Luyện mẫu びる / びて / びた với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

びる / びて / びた nghĩa là gì?

có vẻ; trông giống; ra dáng Tiếp vị ngữ ghép sau danh từ hoặc thân từ tính từ để tạo thành động từ mang nghĩa "nhuốm vẻ, toát lên phong thái hoặc cố làm ra vẻ như vậy". Thường xuất hiện trong các kết hợp cố định: 大人びる (chững chạc như người lớn), 古びる (cổ kính, nhuốm màu thời gian), 田舎びる (đậm chất quê).

Cách dùng びる / びて / びた như thế nào?

N / A stem + びる / びて / びた.

びる / びて / びた thuộc cấp độ JLPT nào?

びる / びて / びた là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 21/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).