それから
rồi; sau đó; kể từ đó
Cách dùng
- それからPhrase
Lưu ý: Dùng để kể tiếp hành động xảy ra sau đó ('sau đó thì...'), hoặc dùng để liệt kê bổ sung thêm một món đồ hay đối tượng nữa.
Giải thích
Liên từ đứng ở đầu câu biểu thị hành động tiếp theo diễn ra sau hành động trước đó (sau đó, rồi sau đấy), hoặc dùng để bổ sung thêm một đồ vật, sự việc còn thiếu (ngoài ra còn...). Rất phổ biến khi kể lại trình tự các sự việc trong ngày hoặc khi gọi món ăn.
Ví dụ
宿題をしました。それから、テレビを見ました。
Tôi đã làm bài tập. Sau đó, tôi xem tivi.
コーヒーを一つください。それから、ケーキもお願いします。
Cho tôi một ly cà phê. Ngoài ra, cho tôi thêm một cái bánh ngọt nữa nhé.
朝ご飯を食べました。それから、歯を磨きました。
Tôi đã ăn sáng. Sau đó, tôi đánh răng.
駅からバスに乗りました。それから、歩いて家へ帰りました。
Tôi đã đi xe buýt từ ga. Sau đó, tôi đi bộ về nhà.
本屋で辞書を買いました。それから、友達に会いました。
Tôi đã mua từ điển ở hiệu sách. Sau đó, tôi đi gặp bạn.
Luyện mẫu それから với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
それから nghĩa là gì?
rồi; sau đó; kể từ đó Liên từ đứng ở đầu câu biểu thị hành động tiếp theo diễn ra sau hành động trước đó (sau đó, rồi sau đấy), hoặc dùng để bổ sung thêm một đồ vật, sự việc còn thiếu (ngoài ra còn...). Rất phổ biến khi kể lại trình tự các sự việc trong ngày hoặc khi gọi món ăn.
Cách dùng それから như thế nào?
それからPhrase.
それから thuộc cấp độ JLPT nào?
それから là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 36/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).