Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 197

ばかり

khoảng; chừng; tầm

Cách dùng

  • Noun (数量 / 時間 / 距離) + ばかり

Lưu ý: Biểu thị đại khái về số lượng/thời gian/khoảng cách, khác với ばかり trong nghĩa 'chỉ toàn là' hay 'vừa mới'.

Giải thích

Từ chỉ số lượng ước chừng: "khoảng chừng", "độ chừng", "tầm". Thường gắn sau danh từ chỉ thời gian hoặc khoảng cách tương đương với くらい / ほど trong văn phong trang trọng.

Ví dụ

  1. 会議かいぎの開始かいしまで一時間いちじかんばかり時間じかんがありますので、近ちかくの喫茶店きっさてんで休憩きゅうけいしましょう。

    Vì còn khoảng một tiếng nữa mới tới giờ bắt đầu cuộc họp, chúng ta hãy ghé vào quán cà phê gần đây nghỉ ngơi đôi chút.

  2. 駅えきから北きたへ百ひゃくメートルばかり歩あるいたところに、赤あかレンガ造づくりの歴史的れきしてき建造物けんぞうぶつがある。

    Từ nhà ga đi bộ về hướng bắc độ chừng một trăm mét, sẽ thấy một công trình kiến trúc lịch sử xây bằng gạch đỏ.

  3. この件けんにつきましては、少すこしばかり調査ちょうさのお時間じかんを頂戴ちょうだいできればと存ぞんじます。

    Về vấn đề này, chúng tôi xin mạn phép xin thêm một chút ít thời gian để tiến hành điều tra xác minh.

  4. 現地げんち調査ちょうさのため、二週間にしゅうかんばかり山間さんかんの観測かんそく施設しせつに滞在たいざいすることになりました。

    Để phục vụ đợt khảo sát thực địa, tôi đã được cử đến lưu trú tại trạm quan trắc trên núi khoảng tầm hai tuần.

  5. 激はげしい揺ゆれが収おさまるまでの三十秒さんじゅうびょうばかりの間あいだ、息いきを潜ひそめて机つくえの下したに隠かくれていた。

    Trong khoảng chừng ba mươi giây ngắn ngủi cho đến khi cơn rung lắc dữ dội lắng xuống, chúng tôi nín thở nấp chặt dưới gầm bàn.

Luyện mẫu ばかり với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ばかり nghĩa là gì?

khoảng; chừng; tầm Từ chỉ số lượng ước chừng: "khoảng chừng", "độ chừng", "tầm". Thường gắn sau danh từ chỉ thời gian hoặc khoảng cách tương đương với くらい / ほど trong văn phong trang trọng.

Cách dùng ばかり như thế nào?

Noun (数量 / 時間 / 距離) + ばかり.

ばかり thuộc cấp độ JLPT nào?

ばかり là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 197/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).