Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 253

ずくめ

toàn; chỉ toàn; đầy; trọn vẹn

Cách dùng

  • Noun + ずくめ

Lưu ý: Chỉ sự việc hoặc chuỗi sự việc toàn chứa đựng những điều tốt đẹp (hoặc toàn chuyện đen đủi, may mắn) diễn ra liên tiếp từ đầu đến cuối.

Giải thích

Gắn trực tiếp sau một số danh từ nhất định để diễn tả trạng thái toàn bộ bao phủ bởi điều đó hoặc liên tiếp diễn ra những sự việc mang tính chất đó (như 黒ずくめ, いいことずくめ, 規則ずくめ, 異例ずくめ).

Ví dụ

  1. 長年ながねんの研究けんきゅうが実みを結むすび、昇進しょうしんに表彰ひょうしょうと今年ことしはいいことずくめの一年いちねんだった。

    Nghiên cứu bao năm đã đơm hoa kết trái, vừa được thăng chức lại vừa được biểu dương, năm nay quả là một năm ngập tràn niềm vui.

  2. 不審ふしんな人物じんぶつは全身ぜんしん黒くろずくめの服装ふくそうで、夜よるの闇やみに紛まぎれて立たち去さった。

    Nhân vật khả nghi trong bộ trang phục đen tuyền toàn thân đã nhanh chóng lẩn khuất vào màn đêm tĩnh mịch.

  3. 新設しんせつされた寮りょうは規則きそくずくめで、自由じゆうな生活せいかつを望のぞむ学生がくせいには窮屈きゅうくつだ。

    Khu ký túc xá mới xây dựng toàn là những nội quy hà khắc, khiến sinh viên yêu thích tự do cảm thấy vô cùng ngột ngạt.

  4. 今回こんかいの異例いれいずくめの大型おおがた提携ていけいは、経済界けいざいかいに大おおきな衝撃しょうげきを与あたえた。

    Thương vụ hợp tác quy mô lớn đầy ắp những điều chưa từng có tiền lệ lần này đã gây chấn động mạnh mẽ trong giới kinh tế.

  5. 健康けんこう診断しんだんの結果けっかが全すべて良好りょうこうで、家族かぞくにとっても安心あんしんずくめの知しらせだった。

    Mọi chỉ số khám sức khỏe định kỳ đều đạt mức tốt, đó là tin vui mang lại sự an tâm tuyệt đối cho cả gia đình.

Luyện mẫu ずくめ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ずくめ nghĩa là gì?

toàn; chỉ toàn; đầy; trọn vẹn Gắn trực tiếp sau một số danh từ nhất định để diễn tả trạng thái toàn bộ bao phủ bởi điều đó hoặc liên tiếp diễn ra những sự việc mang tính chất đó (như 黒ずくめ, いいことずくめ, 規則ずくめ, 異例ずくめ).

Cách dùng ずくめ như thế nào?

Noun + ずくめ.

ずくめ thuộc cấp độ JLPT nào?

ずくめ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 253/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).