Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 1

だ / です

là (là, là, là, đã là, đã dùng )

Cách dùng

  • presentaffirmativeだ (casual)です (polite); pastaffirmativeだった (casual)でした (polite); presentnegativeじゃないではないじゃありませんではありません; pastnegativeじゃなかったではなかったじゃありませんでしたではありませんでした

Lưu ý: Trợ động từ khẳng định kết thúc câu danh từ hoặc tính từ đuôi な. 'です' là thể lịch sự, còn 'だ' là thể thông thường (thân mật).

Giải thích

Trợ động từ vị ngữ dùng để khẳng định một trạng thái, tính chất hoặc xác định danh tính (là, thì). 'です' là dạng lịch sự chuẩn mực, dùng khi giao tiếp thông thường với mọi đối tượng. 'だ' là thể thông thường (thân mật), dùng trong văn nói với bạn bè hoặc dùng trong văn bản nghị luận, báo chí.

Ví dụ

  1. 私わたしはベトナム人じんです。

    Tôi là người Việt Nam.

  2. 田中たなかさんは親切しんせつな人ひとです。

    Anh Tanaka là một người tốt bụng.

  3. 今日きょうはとても静しずかだ。

    Hôm nay thật là yên tĩnh.

  4. あれは私わたしの学校がっこうです。

    Đằng kia là ngôi trường của tôi.

  5. 明日あしたは休やすみだ。

    Ngày mai là ngày nghỉ.

Luyện mẫu だ / です với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

だ / です nghĩa là gì?

là (là, là, là, đã là, đã dùng ) Trợ động từ vị ngữ dùng để khẳng định một trạng thái, tính chất hoặc xác định danh tính (là, thì). 'です' là dạng lịch sự chuẩn mực, dùng khi giao tiếp thông thường với mọi đối tượng. 'だ' là thể thông thường (thân mật), dùng trong văn nói với bạn bè hoặc dùng trong văn bản nghị luận, báo chí.

Cách dùng だ / です như thế nào?

presentaffirmativeだ (casual)です (polite); pastaffirmativeだった (casual)でした (polite); presentnegativeじゃないではないじゃありませんではありません; pastnegativeじゃなかったではなかったじゃありませんでしたではありませんでした.

だ / です thuộc cấp độ JLPT nào?

だ / です là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 1/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).