だ / です
là (là, là, là, đã là, đã dùng )
Cách dùng
- presentaffirmativeだ (casual)です (polite); pastaffirmativeだった (casual)でした (polite); presentnegativeじゃないではないじゃありませんではありません; pastnegativeじゃなかったではなかったじゃありませんでしたではありませんでした
Lưu ý: Trợ động từ khẳng định kết thúc câu danh từ hoặc tính từ đuôi な. 'です' là thể lịch sự, còn 'だ' là thể thông thường (thân mật).
Giải thích
Trợ động từ vị ngữ dùng để khẳng định một trạng thái, tính chất hoặc xác định danh tính (là, thì). 'です' là dạng lịch sự chuẩn mực, dùng khi giao tiếp thông thường với mọi đối tượng. 'だ' là thể thông thường (thân mật), dùng trong văn nói với bạn bè hoặc dùng trong văn bản nghị luận, báo chí.
Ví dụ
私はベトナム人です。
Tôi là người Việt Nam.
田中さんは親切な人です。
Anh Tanaka là một người tốt bụng.
今日はとても静かだ。
Hôm nay thật là yên tĩnh.
あれは私の学校です。
Đằng kia là ngôi trường của tôi.
明日は休みだ。
Ngày mai là ngày nghỉ.
Luyện mẫu だ / です với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
だ / です nghĩa là gì?
là (là, là, là, đã là, đã dùng ) Trợ động từ vị ngữ dùng để khẳng định một trạng thái, tính chất hoặc xác định danh tính (là, thì). 'です' là dạng lịch sự chuẩn mực, dùng khi giao tiếp thông thường với mọi đối tượng. 'だ' là thể thông thường (thân mật), dùng trong văn nói với bạn bè hoặc dùng trong văn bản nghị luận, báo chí.
Cách dùng だ / です như thế nào?
presentaffirmativeだ (casual)です (polite); pastaffirmativeだった (casual)でした (polite); presentnegativeじゃないではないじゃありませんではありません; pastnegativeじゃなかったではなかったじゃありませんでしたではありませんでした.
だ / です thuộc cấp độ JLPT nào?
だ / です là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 1/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).